Thép Pomina là một trong những thương hiệu thép xây dựng hàng đầu Việt Nam, đặc biệt được ưa chuộng tại miền Nam nhờ chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm của Pomina đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A615 (Mỹ), JIS G3112 (Nhật Bản) và TCVN 1651:2018, phù hợp cho các công trình dân dụng, nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường và hạ tầng lớn.
Bài viết này cập nhật bảng giá thép Pomina chi tiết theo từng loại (thép cuộn, thép thanh vằn) và kích thước (từ Φ6 đến Φ32), dựa trên dữ liệu thị trường thực tế.
Tổng quan về sản phẩm thép Pomina
- Thép cuộn (thép dây): Đường kính nhỏ, dễ uốn, dùng làm đai buộc, móc neo, lưới sàn.
- Mác phổ biến: CB240-T, CB300-T (hoặc SD290, SD390 theo một số bảng).
- Thép thanh vằn (thép gân): Bề mặt gân nổi tăng độ bám dính bê tông, dùng làm cốt thép chính.
- Mác: CB300-V, CB400-V, CB500-V.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7m/cây.
- Nhận diện chính hãng: Logo Pomina (hình quả táo) dập nổi rõ nét, tem CO/CQ đầy đủ.

Bảng giá thép cuộn Pomina chi tiết tháng 3/2026 (tham khảo)
Thép cuộn Pomina thường được bán theo kg, giá dao động tùy mác thép.
| Đường kính | Mác thép | Giá tham khảo (VNĐ/kg) | Ghi chú |
| Φ6mm | CB240-T / SD290 | 15.000 – 16.000 | Phổ biến nhất cho đai buộc |
| Φ6mm | CB300-T / SD390 | 15.700 – 16.500 | Chịu lực cao hơn |
| Φ8mm | CB240-T / SD290 | 15.000 – 16.000 | Dùng lưới sàn, móc neo |
| Φ8mm | CB300-T / SD390 | 15.700 – 16.500 | |
| Φ10mm | CB300-T | 15.500 – 16.500 | Ít phổ biến hơn |
Xu hướng: Giá thép cuộn Pomina tháng 3/2026 ổn định hoặc tăng nhẹ 200-500 VNĐ/kg so với đầu năm do nhu cầu phục hồi bất động sản và đầu tư công.
Bảng giá thép thanh vằn Pomina chi tiết theo kích thước

Giá thép Pomina tính theo kg hoặc cây (11.7m), mác CB300-V/CB400-V/CB500-V phổ biến nhất.
| STT | Đường kính | Trọng lượng (kg/cây) | CB300-V (VNĐ/kg) | CB300-V (VNĐ/cây) | CB400-V (VNĐ/kg) | CB400-V (VNĐ/cây) | CB500-V (VNĐ/kg) | CB500-V (VNĐ/cây) |
| 1 | Φ10mm | 7.22 | 13.990 – 14.450 | 101.000 – 104.000 | 14.290 – 14.500 | 103.000 – 105.000 | 14.290 – 14.500 | 103.000 – 105.000 |
| 2 | Φ12mm | 10.39 | 13.530 – 14.300 | 140.000 – 149.000 | 14.140 – 14.500 | 147.000 – 151.000 | 14.140 – 14.500 | 147.000 – 151.000 |
| 3 | Φ14mm | 14.16 | 13.840 – 14.300 | 196.000 – 203.000 | 14.140 – 14.500 | 200.000 – 205.000 | 14.140 – 14.500 | 200.000 – 205.000 |
| 4 | Φ16mm | 18.49 | 14.000 – 14.500 | 259.000 – 268.000 | 14.200 – 14.600 | 263.000 – 270.000 | 14.300 – 14.800 | 265.000 – 274.000 |
| 5 | Φ18mm | 23.40 | 14.100 – 14.600 | 330.000 – 342.000 | 14.300 – 14.700 | 335.000 – 344.000 | 14.400 – 14.900 | 337.000 – 349.000 |
| 6 | Φ20mm | 28.90 | 14.200 – 14.700 | 410.000 – 425.000 | 14.400 – 14.800 | 416.000 – 428.000 | 14.500 – 15.000 | 419.000 – 434.000 |
| 7 | Φ22mm | 34.90 (ước tính) | 14.300 – 14.800 | 500.000 – 517.000 | 14.500 – 15.000 | 506.000 – 524.000 | 14.600 – 15.100 | 510.000 – 527.000 |
| 8 | Φ25mm | 43.70 | 14.400 – 14.900 | 630.000 – 652.000 | 14.600 – 15.100 | 638.000 – 660.000 | 14.700 – 15.200 | 643.000 – 665.000 |
| 9 | Φ28mm | 54.81 | 14.300 – 14.800 | 784.000 – 811.000 | 14.500 – 15.000 | 795.000 – 822.000 | 14.600 – 15.100 | 800.000 – 828.000 |
| 10 | Φ32mm | 73.83 | 14.400 – 14.900 | 1.063.000 – 1.100.000 | 14.600 – 15.100 | 1.078.000 – 1.115.000 | 14.700 – 15.200 | 1.085.000 – 1.123.000 |
Lưu ý:
- Giá trên là mức trung bình từ các đại lý lớn miền Nam (TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai). Một số nguồn ghi CB300 khoảng 14.300 VNĐ/kg, CB400/CB500 cao hơn 200-500 VNĐ/kg.
- So sánh với đối thủ: Pomina thường cao hơn Hòa Phát/Miền Nam 500-1.000 VNĐ/kg nhưng chất lượng ổn định hơn, ít biến động.
- Biến động tháng 3/2026: Giá tăng nhẹ đầu tháng do đầu tư công đẩy mạnh (cao tốc, metro TP.HCM), nhưng có dấu hiệu ổn định hoặc giảm nếu nguồn cung dư thừa.
Lý do chọn thép Pomina và lưu ý khi mua

- Ưu điểm: Chất lượng đồng đều, chịu lực cao, chống ăn mòn tốt (phù hợp khí hậu miền Nam), hỗ trợ cắt uốn theo yêu cầu.
- Nhược điểm: Giá cao hơn một số thương hiệu miền Bắc, nguồn cung đôi khi hạn chế cao điểm.
- Mẹo mua hàng:
- Chọn đại lý ủy quyền Pomina để có CO/CQ.
- Mua lô lớn (từ 20-50 tấn) nhận chiết khấu 300-800 VNĐ/kg.
- Kiểm tra dập nổi logo quả táo rõ nét, tránh hàng giả.
- Theo dõi giá hàng tuần vì biến động ±300-700 VNĐ/kg.
Kết luận
Bảng giá thép Pomina tháng dao động chủ yếu 14.000 – 15.500 VNĐ/kg tùy loại và kích thước, phù hợp cho công trình đòi hỏi chất lượng cao. Với xu hướng thị trường 2026 tăng trưởng nhờ đầu tư công và bất động sản phục hồi, việc mua sớm hoặc ký hợp đồng dài hạn sẽ giúp tiết kiệm chi phí.
Bạn cần báo giá thép Pomina chính xác theo kích thước cụ thể hoặc tư vấn miễn phí? Thép Đại Bàng – Đại lý uy tín Pomina miền Nam!
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: 145 Phan Văn Trị, Phường 14, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
- Hotline: 0982 395 798
- Website: https://thepdaibang.com/
- Email: [email protected]





